TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geometric resonance

US/ ˈrɛ.zə.nənts/ giọng máy của trình duyệt

geometric resonance nghĩa là Cộng hưởng hình học (giữa sóng siêu âm với các điện tử trong kim loại.

Nghĩa của geometric resonance

Danh từ

  1. Tech Cộng hưởng hình học (giữa sóng siêu âm với các điện tử trong kim loại.

Câu hỏi thường gặp

geometric resonance nghĩa là gì?

geometric resonance (danh từ) nghĩa là Cộng hưởng hình học (giữa sóng siêu âm với các điện tử trong kim loại.

geometric resonance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geometric resonance: giọng Mỹ (US) / ˈrɛ.zə.nənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.