TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geometrically

US/ˌdʒi.ə.ˈmɛ.trɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

geometrically nghĩa là Về phương diện hình học.

Nghĩa của geometrically

Phó từ

  1. Về phương diện hình học.

Dạng từ của geometrically

So sánh hơnmore geometrically
So sánh nhấtmost geometrically

Câu hỏi thường gặp

geometrically nghĩa là gì?

geometrically (phó từ) nghĩa là Về phương diện hình học.

geometrically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geometrically: giọng Mỹ (US) /ˌdʒi.ə.ˈmɛ.trɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.