TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geophyte

UK/ˈdʒiːə(ʊ)fʌɪt/ US/ˈd͡ʒioʊˌfaɪt/ giọng máy của trình duyệt

geophyte nghĩa là cây chồi dưới.

Nghĩa của geophyte

Danh từ

  1. Thực vật học Cây chồi dưới.

Dạng từ của geophyte

Số nhiềugeophytes

Câu hỏi thường gặp

geophyte nghĩa là gì?

geophyte (danh từ) nghĩa là cây chồi dưới.

geophyte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geophyte: giọng Anh (UK) /ˈdʒiːə(ʊ)fʌɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒioʊˌfaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.