geophyte
UK/ˈdʒiːə(ʊ)fʌɪt/
US/ˈd͡ʒioʊˌfaɪt/
giọng máy của trình duyệt
geophyte nghĩa là cây chồi dưới.
Nghĩa của geophyte
Danh từ
- Thực vật học Cây chồi dưới.
Dạng từ của geophyte
| Số nhiều | geophytes |
Câu hỏi thường gặp
geophyte nghĩa là gì?
geophyte (danh từ) nghĩa là cây chồi dưới.
geophyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của geophyte: giọng Anh (UK) /ˈdʒiːə(ʊ)fʌɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒioʊˌfaɪt/.