get in touch
giọng máy của trình duyệt
get in touch nghĩa là liên lạc.
Nghĩa của get in touch
Động từ
- Liên lạc.
Dạng từ của get in touch
| Ngôi thứ ba số ít | gets in touch |
| Hiện tại phân từ (-ing) | getting in touch |
| Quá khứ | got in touch |
| Quá khứ phân từ | got in touch |
Họ từ của get in touch
Câu hỏi thường gặp
get in touch nghĩa là gì?
get in touch (động từ) nghĩa là liên lạc.