ghee
giọng máy của trình duyệt
ghee nghĩa là bơ sữa trâu lỏng.
Nghĩa của ghee
Danh từ
- Bơ sữa trâu lỏng.
Dạng từ của ghee
| Số nhiều | ghees |
Câu hỏi thường gặp
ghee nghĩa là gì?
ghee (danh từ) nghĩa là bơ sữa trâu lỏng.
ghee nghĩa là bơ sữa trâu lỏng.
| Số nhiều | ghees |
ghee (danh từ) nghĩa là bơ sữa trâu lỏng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.