TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ghostlike

US/ˈɡoʊst.ˌlɑɪk/ giọng máy của trình duyệt

ghostlike nghĩa là Như ma quỷ.

Nghĩa của ghostlike

Tính từ

  1. Như ma quỷ.

Dạng từ của ghostlike

So sánh hơnmore ghostlike
So sánh nhấtmost ghostlike

Câu hỏi thường gặp

ghostlike nghĩa là gì?

ghostlike (tính từ) nghĩa là Như ma quỷ.

ghostlike phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ghostlike: giọng Mỹ (US) /ˈɡoʊst.ˌlɑɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.