TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gi

UK/ɡiː/ US/ɡiː/ giọng máy của trình duyệt

gi nghĩa là lính mỹ.

Nghĩa của gi

Danh từ

  1. Từ mỹ, nghĩa mỹ (quân sự) lính Mỹ (Government issue).
  2. GI bride.
  3. Vợ lính Mỹ.

Tính từ

  1. Do bộ phận hậu cần quân đội Mỹ cung cấp.
  2. GI shoes.
  3. Giày cấp phát.
  4. Tiêu biểu cho lính Mỹ.

Dạng từ của gi

Số nhiềugis
Ngôi thứ ba số ítGIs
Hiện tại phân từ (-ing)GIing
Quá khứ phân từGIed
Quá khứGIed

Câu hỏi thường gặp

gi nghĩa là gì?

gi (danh từ, tính từ) nghĩa là lính mỹ.

gi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gi: giọng Anh (UK) /ɡiː/, giọng Mỹ (US) /ɡiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.