giglet
giọng máy của trình duyệt
giglet nghĩa là Cô gái hay cười rúc rích.
Nghĩa của giglet
Danh từ
- Cô gái hay cười rúc rích.
Câu hỏi thường gặp
giglet nghĩa là gì?
giglet (danh từ) nghĩa là Cô gái hay cười rúc rích.
giglet nghĩa là Cô gái hay cười rúc rích.
giglet (danh từ) nghĩa là Cô gái hay cười rúc rích.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.