TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gilded

UK/ˈɡɪldɪd/ US/ˈɡɪldɪd/ giọng máy của trình duyệt

gilded nghĩa là mạ vàng, giàu có.

Nghĩa của gilded

Tính từ

  1. Mạ vàng.
  2. Giàu có.
    • gilded youththanh niên giàu có, hào hoa

Dạng từ của gilded

So sánh hơnmore gilded
So sánh nhấtmost gilded

Câu hỏi thường gặp

gilded nghĩa là gì?

gilded (tính từ) nghĩa là mạ vàng, giàu có.

gilded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gilded: giọng Anh (UK) /ˈɡɪldɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪldɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.