TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ginger-snap

US/ˈdʒɪn.dʒɜː.ˈsnæp/ giọng máy của trình duyệt

ginger-snap nghĩa là bánh có vị gừng.

Nghĩa của ginger-snap

Danh từ

  1. Bánh có vị gừng.

Câu hỏi thường gặp

ginger-snap nghĩa là gì?

ginger-snap (danh từ) nghĩa là bánh có vị gừng.

ginger-snap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ginger-snap: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɪn.dʒɜː.ˈsnæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.