gisarme
UK/ɡɪˈzɑːm/ giọng máy của trình duyệt
US/ɡiˈzɑɹm/ giọng máy của trình duyệt
gisarme nghĩa là búa chiến đấu.
Nghĩa của gisarme
Danh từ
- Sử học Búa chiến đấu (võ khí Trung-cổ).
Dạng từ của gisarme
| Số nhiều | gisarmes |
Câu hỏi thường gặp
gisarme nghĩa là gì?
gisarme (danh từ) nghĩa là búa chiến đấu.
gisarme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gisarme: giọng Anh (UK) /ɡɪˈzɑːm/, giọng Mỹ (US) /ɡiˈzɑɹm/.