TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gisarme

UK/ɡɪˈzɑːm/ giọng máy của trình duyệt US/ɡiˈzɑɹm/ giọng máy của trình duyệt

gisarme nghĩa là búa chiến đấu.

Nghĩa của gisarme

Danh từ

  1. Sử học Búa chiến đấu (võ khí Trung-cổ).

Dạng từ của gisarme

Số nhiềugisarmes

Câu hỏi thường gặp

gisarme nghĩa là gì?

gisarme (danh từ) nghĩa là búa chiến đấu.

gisarme phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gisarme: giọng Anh (UK) /ɡɪˈzɑːm/, giọng Mỹ (US) /ɡiˈzɑɹm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.