TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gladiator

UK/ˈɡlædiˌeɪ̯tə/ US/ˈɡlædiˌeɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

gladiator nghĩa là nhà bút chiến, nhà tranh luận, người đấu gươm, đấu sĩ.

Nghĩa của gladiator

Danh từ

  1. Chính trị Nhà bút chiến, nhà tranh luận.
  2. Sử học Người đấu gươm, đấu sĩ.

Dạng từ của gladiator

Số nhiềugladiators
Ngôi thứ ba số ítgladiators
Hiện tại phân từ (-ing)gladiatoring
Quá khứ phân từgladiatored
Quá khứgladiatored

Họ từ của gladiator

Câu hỏi thường gặp

gladiator nghĩa là gì?

gladiator (danh từ) nghĩa là nhà bút chiến, nhà tranh luận, người đấu gươm, đấu sĩ.

gladiator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gladiator: giọng Anh (UK) /ˈɡlædiˌeɪ̯tə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlædiˌeɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.