gladiator
UK/ˈɡlædiˌeɪ̯tə/
US/ˈɡlædiˌeɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
gladiator nghĩa là nhà bút chiến, nhà tranh luận, người đấu gươm, đấu sĩ.
Nghĩa của gladiator
Danh từ
- Chính trị Nhà bút chiến, nhà tranh luận.
- Sử học Người đấu gươm, đấu sĩ.
Dạng từ của gladiator
| Số nhiều | gladiators |
| Ngôi thứ ba số ít | gladiators |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gladiatoring |
| Quá khứ phân từ | gladiatored |
| Quá khứ | gladiatored |
Họ từ của gladiator
Câu hỏi thường gặp
gladiator nghĩa là gì?
gladiator (danh từ) nghĩa là nhà bút chiến, nhà tranh luận, người đấu gươm, đấu sĩ.
gladiator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gladiator: giọng Anh (UK) /ˈɡlædiˌeɪ̯tə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlædiˌeɪtɚ/.