glass-cutter
US/ˈɡlæs.ˈkə.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
glass-cutter nghĩa là người cắt kính, dao cắt kính.
Nghĩa của glass-cutter
Danh từ
- Người cắt kính.
- Dao cắt kính.
Dạng từ của glass-cutter
| Số nhiều | glass cutters |
Câu hỏi thường gặp
glass-cutter nghĩa là gì?
glass-cutter (danh từ) nghĩa là người cắt kính, dao cắt kính.
glass-cutter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glass-cutter: giọng Mỹ (US) /ˈɡlæs.ˈkə.tɜː/.