TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glass-cutter

US/ˈɡlæs.ˈkə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

glass-cutter nghĩa là người cắt kính, dao cắt kính.

Nghĩa của glass-cutter

Danh từ

  1. Người cắt kính.
  2. Dao cắt kính.

Dạng từ của glass-cutter

Số nhiềuglass cutters

Câu hỏi thường gặp

glass-cutter nghĩa là gì?

glass-cutter (danh từ) nghĩa là người cắt kính, dao cắt kính.

glass-cutter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glass-cutter: giọng Mỹ (US) /ˈɡlæs.ˈkə.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.