TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glass-eye

US/ˈɡlæs.ˈɑɪ/ giọng máy của trình duyệt

glass-eye nghĩa là chứng thông manh.

Nghĩa của glass-eye

Danh từ

  1. Mắt giả bằng thuỷ tinh.
  2. Thú y học Chứng thông manh (ngựa).

Dạng từ của glass-eye

Số nhiềuglass eyes

Câu hỏi thường gặp

glass-eye nghĩa là gì?

glass-eye (danh từ) nghĩa là chứng thông manh.

glass-eye phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glass-eye: giọng Mỹ (US) /ˈɡlæs.ˈɑɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.