TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glass-frame

US/ˈɡlæs.ˈfreɪm/ giọng máy của trình duyệt

glass-frame nghĩa là khung thủy tinh.

Nghĩa của glass-frame

Danh từ

  1. Khung thủy tinh.

Câu hỏi thường gặp

glass-frame nghĩa là gì?

glass-frame (danh từ) nghĩa là khung thủy tinh.

glass-frame phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glass-frame: giọng Mỹ (US) /ˈɡlæs.ˈfreɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.