glass insulator
US/ ˈɪnt.sə.ˌleɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
glass insulator nghĩa là Cái cách điện thủy tinh.
Nghĩa của glass insulator
Danh từ
- Tech Cái cách điện thủy tinh.
Câu hỏi thường gặp
glass insulator nghĩa là gì?
glass insulator (danh từ) nghĩa là Cái cách điện thủy tinh.
glass insulator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glass insulator: giọng Mỹ (US) / ˈɪnt.sə.ˌleɪ.tɜː/.