TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glass insulator

US/ ˈɪnt.sə.ˌleɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

glass insulator nghĩa là Cái cách điện thủy tinh.

Nghĩa của glass insulator

Danh từ

  1. Tech Cái cách điện thủy tinh.

Câu hỏi thường gặp

glass insulator nghĩa là gì?

glass insulator (danh từ) nghĩa là Cái cách điện thủy tinh.

glass insulator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glass insulator: giọng Mỹ (US) / ˈɪnt.sə.ˌleɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.