glassily Nghe giọng máy của trình duyệt glassily nghĩa là đờ đẫn, thẩn thờ. Nghĩa của glassily Phó từ Đờ đẫn, thẩn thờ. Dạng từ của glassily So sánh hơnmore glassilySo sánh nhấtmost glassily Câu hỏi thường gặp glassily nghĩa là gì?glassily (phó từ) nghĩa là đờ đẫn, thẩn thờ.