glissade
UK/ɡlɪˈsaːd/
US/ɡlɪˈseɪd/
giọng máy của trình duyệt
glissade nghĩa là bước lướt, trượt xuống dốc băng, lướt bước.
Nghĩa của glissade
Danh từ
- Thể dục, thể thao Sự trượt xuống dốc băng.
- Bước lướt (múa ba lê).
Nội động từ
- Thể dục, thể thao Trượt xuống dốc băng.
- Lướt bước (múa ba lê).
Dạng từ của glissade
| Số nhiều | glissades |
| Ngôi thứ ba số ít | glissades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | glissading |
| Quá khứ phân từ | glissaded |
| Quá khứ | glissaded |
Họ từ của glissade
Câu hỏi thường gặp
glissade nghĩa là gì?
glissade (danh từ, nội động từ) nghĩa là bước lướt, trượt xuống dốc băng, lướt bước.
glissade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glissade: giọng Anh (UK) /ɡlɪˈsaːd/, giọng Mỹ (US) /ɡlɪˈseɪd/.