TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glissade

UK/ɡlɪˈsaːd/ US/ɡlɪˈseɪd/ giọng máy của trình duyệt

glissade nghĩa là bước lướt, trượt xuống dốc băng, lướt bước.

Nghĩa của glissade

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Sự trượt xuống dốc băng.
  2. Bước lướt (múa ba lê).

Nội động từ

  1. Thể dục, thể thao Trượt xuống dốc băng.
  2. Lướt bước (múa ba lê).

Dạng từ của glissade

Số nhiềuglissades
Ngôi thứ ba số ítglissades
Hiện tại phân từ (-ing)glissading
Quá khứ phân từglissaded
Quá khứglissaded

Họ từ của glissade

Câu hỏi thường gặp

glissade nghĩa là gì?

glissade (danh từ, nội động từ) nghĩa là bước lướt, trượt xuống dốc băng, lướt bước.

glissade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glissade: giọng Anh (UK) /ɡlɪˈsaːd/, giọng Mỹ (US) /ɡlɪˈseɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.