globalize
UK/ˈɡləʊ.bə.laɪz/
US/ˈɡloʊ.bə.laɪz/
giọng máy của trình duyệt
globalize nghĩa là biến thành toàn cầu.
Nghĩa của globalize
Ngoại động từ
- Biến thành toàn cầu.
- Áp dụng cho cả thế giới.
Dạng từ của globalize
| Ngôi thứ ba số ít | globalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | globalizing |
| Quá khứ phân từ | globalized |
| Quá khứ | globalized |
Họ từ của globalize
Câu hỏi thường gặp
globalize nghĩa là gì?
globalize (ngoại động từ) nghĩa là biến thành toàn cầu.
globalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của globalize: giọng Anh (UK) /ˈɡləʊ.bə.laɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɡloʊ.bə.laɪz/.