TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glomerule

US/ˈɡlɑː.mə.ˌruːl/ giọng máy của trình duyệt

glomerule nghĩa là xin đơm, cuộc, tiểu cầu.

Nghĩa của glomerule

Danh từ

  1. Thực vật học Xin đơm (kiểu cụm hoa).
  2. Giải phẫu Cuộc, tiểu cầu.

Dạng từ của glomerule

Số nhiềuglomerules

Câu hỏi thường gặp

glomerule nghĩa là gì?

glomerule (danh từ) nghĩa là xin đơm, cuộc, tiểu cầu.

glomerule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glomerule: giọng Mỹ (US) /ˈɡlɑː.mə.ˌruːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.