glomerule
US/ˈɡlɑː.mə.ˌruːl/
giọng máy của trình duyệt
glomerule nghĩa là xin đơm, cuộc, tiểu cầu.
Nghĩa của glomerule
Danh từ
- Thực vật học Xin đơm (kiểu cụm hoa).
- Giải phẫu Cuộc, tiểu cầu.
Dạng từ của glomerule
| Số nhiều | glomerules |
Câu hỏi thường gặp
glomerule nghĩa là gì?
glomerule (danh từ) nghĩa là xin đơm, cuộc, tiểu cầu.
glomerule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glomerule: giọng Mỹ (US) /ˈɡlɑː.mə.ˌruːl/.