TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glommy

giọng máy của trình duyệt

glommy nghĩa là Một giống chó xù Tây Ban Nha có đôi mắt buồn.

Nghĩa của glommy

Danh từ

  1. Một giống chó xù Tây Ban Nha có đôi mắt buồn.

Câu hỏi thường gặp

glommy nghĩa là gì?

glommy (danh từ) nghĩa là Một giống chó xù Tây Ban Nha có đôi mắt buồn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.