TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gloominess

US/ˈɡluː.mi.nəs/ giọng máy của trình duyệt

gloominess nghĩa là cảnh tối tăm, cảnh u ám, vẻ buồn rầu, sự u sầu.

Nghĩa của gloominess

Danh từ

  1. Cảnh tối tăm, cảnh u ám, cảnh ảm đạm.
  2. Vẻ buồn rầu, sự u sầu.

Dạng từ của gloominess

Số nhiềugloominesses

Câu hỏi thường gặp

gloominess nghĩa là gì?

gloominess (danh từ) nghĩa là cảnh tối tăm, cảnh u ám, vẻ buồn rầu, sự u sầu.

gloominess phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gloominess: giọng Mỹ (US) /ˈɡluː.mi.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.