TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glossopharyngeal

UK/ˌɡlɒs.ə(ʊ).fəˈɹɪn.d͡ʒi.əl/ US/ˌɡlɑs.oʊˌfɛɹ.ənˈd͡ʒi.əl/ giọng máy của trình duyệt

glossopharyngeal nghĩa là Thuộc lưỡi-hầu.

Nghĩa của glossopharyngeal

Tính từ

  1. Thuộc lưỡi-hầu.

Câu hỏi thường gặp

glossopharyngeal nghĩa là gì?

glossopharyngeal (tính từ) nghĩa là Thuộc lưỡi-hầu.

glossopharyngeal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glossopharyngeal: giọng Anh (UK) /ˌɡlɒs.ə(ʊ).fəˈɹɪn.d͡ʒi.əl/, giọng Mỹ (US) /ˌɡlɑs.oʊˌfɛɹ.ənˈd͡ʒi.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.