TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glostly weapons

giọng máy của trình duyệt

glostly weapons nghĩa là lý lẽ tôn giáo.

Nghĩa của glostly weapons

Cụm từ

  1. Lý lẽ tôn giáo.
  2. Hình phạt của nhà thờ.

Câu hỏi thường gặp

glostly weapons nghĩa là gì?

glostly weapons (cụm từ) nghĩa là lý lẽ tôn giáo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.