TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glycolysis

UK/ɡlaɪˈkɒlɪsɪs/ US/ɡlaɪˈkɒlɪsɪs/ giọng máy của trình duyệt

glycolysis nghĩa là sự thủy phân glucoza, sự thủy phân glicogen, đường phân.

Nghĩa của glycolysis

Danh từ

  1. Sinh học Sự thủy phân glucoza; sự thủy phân glicogen.

Dạng từ của glycolysis

Số nhiềuglycolyses

Câu hỏi thường gặp

glycolysis nghĩa là gì?

glycolysis (danh từ) nghĩa là sự thủy phân glucoza, sự thủy phân glicogen, đường phân.

glycolysis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glycolysis: giọng Anh (UK) /ɡlaɪˈkɒlɪsɪs/, giọng Mỹ (US) /ɡlaɪˈkɒlɪsɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.