glycolysis
UK/ɡlaɪˈkɒlɪsɪs/
US/ɡlaɪˈkɒlɪsɪs/
giọng máy của trình duyệt
glycolysis nghĩa là sự thủy phân glucoza, sự thủy phân glicogen, đường phân.
Nghĩa của glycolysis
Danh từ
- Sinh học Sự thủy phân glucoza; sự thủy phân glicogen.
Dạng từ của glycolysis
| Số nhiều | glycolyses |
Câu hỏi thường gặp
glycolysis nghĩa là gì?
glycolysis (danh từ) nghĩa là sự thủy phân glucoza, sự thủy phân glicogen, đường phân.
glycolysis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glycolysis: giọng Anh (UK) /ɡlaɪˈkɒlɪsɪs/, giọng Mỹ (US) /ɡlaɪˈkɒlɪsɪs/.