glyptography
UK/ɡlɪpˈtɒɡ.ɹə.fi/
US/ɡlɪpˈtɒɡ.ɹə.fi/
giọng máy của trình duyệt
glyptography nghĩa là thuật chạm ngọc, thuật khắc đá quý.
Nghĩa của glyptography
Danh từ
- Thuật chạm ngọc; thuật khắc đá quý.
Câu hỏi thường gặp
glyptography nghĩa là gì?
glyptography (danh từ) nghĩa là thuật chạm ngọc, thuật khắc đá quý.
glyptography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glyptography: giọng Anh (UK) /ɡlɪpˈtɒɡ.ɹə.fi/, giọng Mỹ (US) /ɡlɪpˈtɒɡ.ɹə.fi/.