go forth
giọng máy của trình duyệt
go forth nghĩa là rời khỏi.
Nghĩa của go forth
Động từ
- Rời khỏi.
Dạng từ của go forth
| Ngôi thứ ba số ít | goes forth |
| Hiện tại phân từ (-ing) | going forth |
| Quá khứ | went forth |
| Quá khứ phân từ | gone forth |
Câu hỏi thường gặp
go forth nghĩa là gì?
go forth (động từ) nghĩa là rời khỏi.