go haywire
giọng máy của trình duyệt
go haywire nghĩa là bối rối, mất bình tĩnh.
Nghĩa của go haywire
Cụm động từ
- Bối rối, mất bình tĩnh.
Dạng từ của go haywire
| Ngôi thứ ba số ít | goes haywire |
| Hiện tại phân từ (-ing) | going haywire |
| Quá khứ | went haywire |
| Quá khứ phân từ | gone haywire |
Câu hỏi thường gặp
go haywire nghĩa là gì?
go haywire (cụm động từ) nghĩa là bối rối, mất bình tĩnh.