TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

goatee

UK/ɡəʊˈtiː/ US/ˌɡoʊˈtiː/ giọng máy của trình duyệt

goatee nghĩa là chòm râu dê, râu dê.

Nghĩa của goatee

Danh từ

  1. Chòm râu dê.

Dạng từ của goatee

Số nhiềugoatees

Câu hỏi thường gặp

goatee nghĩa là gì?

goatee (danh từ) nghĩa là chòm râu dê, râu dê.

goatee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của goatee: giọng Anh (UK) /ɡəʊˈtiː/, giọng Mỹ (US) /ˌɡoʊˈtiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.