TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gobo

UK/ˈɡəʊbəʊ/ US/ˈɡoʊˌboʊ/ giọng máy của trình duyệt

gobo nghĩa là tấm che trong kịch, vô tuyến, tấm che tạp âm.

Nghĩa của gobo

Danh từ

  1. Tấm che trong kịch, vô tuyến, phim để cho ánh sáng theo những hướng đã định.
  2. Tấm che tạp âm.

Dạng từ của gobo

Số nhiềugobos

Câu hỏi thường gặp

gobo nghĩa là gì?

gobo (danh từ) nghĩa là tấm che trong kịch, vô tuyến, tấm che tạp âm.

gobo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gobo: giọng Anh (UK) /ˈɡəʊbəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡoʊˌboʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.