golden rule
US/ ˈruːl/
giọng máy của trình duyệt
golden rule nghĩa là nguyên tắc vàng, quy tắc vàng.
Nghĩa của golden rule
Danh từ
- Kinh tế học Nguyên tắc vàng; Quy tắc vàng.
Dạng từ của golden rule
| Số nhiều | golden rules |
Câu ví dụ với golden rule
- The world follows one golden rule: whoever has the gold makes the rules. Thế giới tuân theo một nguyên tắc vàng: người có vàng là người đặt luật.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
golden rule nghĩa là gì?
golden rule (danh từ) nghĩa là nguyên tắc vàng, quy tắc vàng.
golden rule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của golden rule: giọng Mỹ (US) / ˈruːl/.