TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

golden rule

US/ ˈruːl/ giọng máy của trình duyệt

golden rule nghĩa là nguyên tắc vàng, quy tắc vàng.

Nghĩa của golden rule

Danh từ

  1. Kinh tế học Nguyên tắc vàng; Quy tắc vàng.

Dạng từ của golden rule

Số nhiềugolden rules

Câu ví dụ với golden rule

  • The world follows one golden rule: whoever has the gold makes the rules. Thế giới tuân theo một nguyên tắc vàng: người có vàng là người đặt luật.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

golden rule nghĩa là gì?

golden rule (danh từ) nghĩa là nguyên tắc vàng, quy tắc vàng.

golden rule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của golden rule: giọng Mỹ (US) / ˈruːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.