golf
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɒlf/
US/ɡɑlf/
giọng máy của trình duyệt
golf nghĩa là môn đánh gôn, chơi gôn, golf, gôn.
Nghĩa của golf
Danh từ
- Thể dục, thể thao Môn đánh gôn.
Nội động từ
- Thể dục, thể thao Chơi gôn.
Dạng từ của golf
| Ngôi thứ ba số ít | golfs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | golfing |
| Quá khứ phân từ | golfed |
| Quá khứ | golfed |
Họ từ của golf
Câu ví dụ với golf
- Tom doesn't know how to play golf. Tom không biết chơi gôn.
- Tom started playing golf when he was thirteen. Tom bắt đầu chơi gôn lúc anh ta 13 tuổi.
- Tom owns a golf course. Tom sở hữu một sân gôn.
- I wanted to play golf. Tôi đã muốn chơi gôn.
- Tom is playing golf. Tom đang chơi gôn.
- Tom started playing golf when he was thirteen years old. Tom bắt đầu chơi gôn lúc anh ta 13 tuổi.
- I can't play golf. Tôi không thể chơi golf.
- Many retired people move to the Sunbelt to enjoy sports such as golf or tennis in a milder climate. Nhiều người đã nghỉ hưu chuyển đến vùng Sunbelt để có thể thưởng thức các môn thể thao như gôn hay quần vợt ở vùng khí hậu ôn hòa hơn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
golf nghĩa là gì?
golf (danh từ, nội động từ) nghĩa là môn đánh gôn, chơi gôn, golf, gôn.
golf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của golf: giọng Anh (UK) /ɡɒlf/, giọng Mỹ (US) /ɡɑlf/.