TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

good-bye

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

good-bye nghĩa là lời chào tạm biệt, lời chào từ biệt, tạm biệt.

Nghĩa của good-bye

Danh từ

  1. Lời chào tạm biệt, lời chào từ biệt.
    • to say good-bye to somebodychào từ biệt ai, chia tay ai
    • to with (bid) someone good-byetạm biệt ai, từ biệt ai

Thán từ

  1. Tạm biệt.
    • good-bye for the present!tạm biệt!
    • good-bye to the holidaystạm biệt những ngày hè! thôi thế là hết những ngày hè!

Câu hỏi thường gặp

good-bye nghĩa là gì?

good-bye (danh từ, thán từ) nghĩa là lời chào tạm biệt, lời chào từ biệt, tạm biệt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.