good-bye
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
good-bye nghĩa là lời chào tạm biệt, lời chào từ biệt, tạm biệt.
Nghĩa của good-bye
Danh từ
- Lời chào tạm biệt, lời chào từ biệt.
- to say good-bye to somebodychào từ biệt ai, chia tay ai
- to with (bid) someone good-byetạm biệt ai, từ biệt ai
Thán từ
- Tạm biệt.
- good-bye for the present!tạm biệt!
- good-bye to the holidaystạm biệt những ngày hè! thôi thế là hết những ngày hè!
Câu hỏi thường gặp
good-bye nghĩa là gì?
good-bye (danh từ, thán từ) nghĩa là lời chào tạm biệt, lời chào từ biệt, tạm biệt.