TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

good-conduct

US/ˈɡʊd.ˈkɑːn.ˌdəkt/ giọng máy của trình duyệt

good-conduct nghĩa là có hạnh kiểm tốt.

Nghĩa của good-conduct

Tính từ

  1. Có hạnh kiểm tốt.
    • a good-conduct certificategiấy chứng nhận hạnh kiểm tốt

Câu hỏi thường gặp

good-conduct nghĩa là gì?

good-conduct (tính từ) nghĩa là có hạnh kiểm tốt.

good-conduct phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của good-conduct: giọng Mỹ (US) /ˈɡʊd.ˈkɑːn.ˌdəkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.