goodly
UK/ˈɡʊdli/
US/ˈɡʊdli/
giọng máy của trình duyệt
goodly nghĩa là đẹp, có duyên, to tát, to lớn.
Nghĩa của goodly
Tính từ
- Đẹp, có duyên.
- To tát, to lớn, đáng kể).
- Mỉa mai Đẹp gớm, to tát gớm.
Dạng từ của goodly
| So sánh hơn | goodlier |
| So sánh nhất | goodliest |
Họ từ của goodly
Câu hỏi thường gặp
goodly nghĩa là gì?
goodly (tính từ) nghĩa là đẹp, có duyên, to tát, to lớn.
goodly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goodly: giọng Anh (UK) /ˈɡʊdli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʊdli/.