TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

goodly

UK/ˈɡʊdli/ US/ˈɡʊdli/ giọng máy của trình duyệt

goodly nghĩa là đẹp, có duyên, to tát, to lớn.

Nghĩa của goodly

Tính từ

  1. Đẹp, có duyên.
  2. To tát, to lớn, đáng kể).
  3. Mỉa mai Đẹp gớm, to tát gớm.

Dạng từ của goodly

So sánh hơngoodlier
So sánh nhấtgoodliest

Họ từ của goodly

Câu hỏi thường gặp

goodly nghĩa là gì?

goodly (tính từ) nghĩa là đẹp, có duyên, to tát, to lớn.

goodly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của goodly: giọng Anh (UK) /ˈɡʊdli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʊdli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.