TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

goose-file

US/ˈɡuːs.ˈfɑɪ.əl/ giọng máy của trình duyệt

goose-file nghĩa là hàng một, thành hàng một.

Nghĩa của goose-file

Danh từ

  1. Hàng một.

Phó từ

  1. Thành hàng một.

Câu hỏi thường gặp

goose-file nghĩa là gì?

goose-file (danh từ, phó từ) nghĩa là hàng một, thành hàng một.

goose-file phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của goose-file: giọng Mỹ (US) /ˈɡuːs.ˈfɑɪ.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.