TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

goose-mouthed

US/ˈɡuːs.ˈmɑʊθt/ giọng máy của trình duyệt

goose-mouthed nghĩa là môi trên trề ra.

Nghĩa của goose-mouthed

Tính từ

  1. Môi trên trề ra.

Câu hỏi thường gặp

goose-mouthed nghĩa là gì?

goose-mouthed (tính từ) nghĩa là môi trên trề ra.

goose-mouthed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của goose-mouthed: giọng Mỹ (US) /ˈɡuːs.ˈmɑʊθt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.