gorgeous
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɔːd͡ʒəs/
US/ˈɡoɹd͡ʒəs/
giọng máy của trình duyệt
gorgeous nghĩa là rực rỡ, lộng lẫy, tuyệt đẹp, kỳ diệu.
Nghĩa của gorgeous
Tính từ
- Rực rỡ, lộng lẫy, đẹp đẽ, tráng lệ, huy hoàng.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tuyệt đẹp, kỳ diệu.
- a gorgeous womanmột người đàn bà tuyệt đẹp
- Hoa mỹ, bóng bảy (văn).
Dạng từ của gorgeous
| So sánh hơn | more gorgeous |
| So sánh nhất | most gorgeous |
Họ từ của gorgeous
Câu ví dụ với gorgeous
- She's rich, and even better, she's gorgeous. Cô ấy giàu có, và thậm chí còn rất xinh đẹp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
gorgeous nghĩa là gì?
gorgeous (tính từ) nghĩa là rực rỡ, lộng lẫy, tuyệt đẹp, kỳ diệu.
gorgeous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gorgeous: giọng Anh (UK) /ˈɡɔːd͡ʒəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɡoɹd͡ʒəs/.