TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gownsman

US/ˈɡɑʊnz.mən/ giọng máy của trình duyệt

gownsman nghĩa là giáo sư đại học, học sinh đại học, quan toà, luật sư.

Nghĩa của gownsman

Danh từ

  1. Giáo sư đại học; học sinh đại học.
  2. Quan toà, luật sư.
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Dân thường (đối lại với quân nhân).

Dạng từ của gownsman

Số nhiềugownsmen

Câu hỏi thường gặp

gownsman nghĩa là gì?

gownsman (danh từ) nghĩa là giáo sư đại học, học sinh đại học, quan toà, luật sư.

gownsman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gownsman: giọng Mỹ (US) /ˈɡɑʊnz.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.