gracefully
UK/ˈɡɹeɪsfəli/
US/ˈɡɹeɪsfəli/
giọng máy của trình duyệt
gracefully nghĩa là duyên dáng, yêu kiều.
Nghĩa của gracefully
Phó từ
- Duyên dáng, yêu kiều, trang nhã.
Dạng từ của gracefully
| So sánh hơn | more gracefully |
| So sánh nhất | most gracefully |
Câu hỏi thường gặp
gracefully nghĩa là gì?
gracefully (phó từ) nghĩa là duyên dáng, yêu kiều.
gracefully phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gracefully: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪsfəli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪsfəli/.