TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gracefully

UK/ˈɡɹeɪsfəli/ US/ˈɡɹeɪsfəli/ giọng máy của trình duyệt

gracefully nghĩa là duyên dáng, yêu kiều.

Nghĩa của gracefully

Phó từ

  1. Duyên dáng, yêu kiều, trang nhã.

Dạng từ của gracefully

So sánh hơnmore gracefully
So sánh nhấtmost gracefully

Câu hỏi thường gặp

gracefully nghĩa là gì?

gracefully (phó từ) nghĩa là duyên dáng, yêu kiều.

gracefully phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gracefully: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪsfəli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪsfəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.