gramineous
US/ɡrə.ˈmɪ.ni.əs/
giọng máy của trình duyệt
gramineous nghĩa là loài cỏ, họ lúa.
Nghĩa của gramineous
Tính từ
- Thuộc Loài cỏ.
- Thuộc Họ lúa.
Dạng từ của gramineous
| So sánh hơn | more gramineous |
| So sánh nhất | most gramineous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gramineous
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gramineous nghĩa là gì?
gramineous (tính từ) nghĩa là loài cỏ, họ lúa.
gramineous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gramineous: giọng Mỹ (US) /ɡrə.ˈmɪ.ni.əs/.