TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gramophone

US/ˈɡræ.mə.ˌfoʊn/ giọng máy của trình duyệt

gramophone nghĩa là máy hát.

Nghĩa của gramophone

Danh từ

  1. Máy hát.

Dạng từ của gramophone

Số nhiềugramophones

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gramophone

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gramophone nghĩa là gì?

gramophone (danh từ) nghĩa là máy hát.

gramophone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gramophone: giọng Mỹ (US) /ˈɡræ.mə.ˌfoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.