TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grand-relief

US/ˈɡrænd.rɪ.ˈlif/ giọng máy của trình duyệt

grand-relief nghĩa là chạm nổi cao.

Nghĩa của grand-relief

Danh từ

  1. Chạm nổi cao.

Câu hỏi thường gặp

grand-relief nghĩa là gì?

grand-relief (danh từ) nghĩa là chạm nổi cao.

grand-relief phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grand-relief: giọng Mỹ (US) /ˈɡrænd.rɪ.ˈlif/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.