TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

graphic data

US/ˈɡræ.fɪk ˈdeɪ.tə/ giọng máy của trình duyệt

graphic data nghĩa là dữ liệu ký đồ.

Nghĩa của graphic data

Danh từ

  1. Tech Dữ liệu ký đồ.

Câu hỏi thường gặp

graphic data nghĩa là gì?

graphic data (danh từ) nghĩa là dữ liệu ký đồ.

graphic data phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của graphic data: giọng Mỹ (US) /ˈɡræ.fɪk ˈdeɪ.tə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.