TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

graphic terminal

US/ˈɡræ.fɪk ˈtɜːm.nəl/ giọng máy của trình duyệt

graphic terminal nghĩa là đầu cuối đồ họa.

Nghĩa của graphic terminal

Danh từ

  1. Tech Đầu cuối đồ họa.

Câu hỏi thường gặp

graphic terminal nghĩa là gì?

graphic terminal (danh từ) nghĩa là đầu cuối đồ họa.

graphic terminal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của graphic terminal: giọng Mỹ (US) /ˈɡræ.fɪk ˈtɜːm.nəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.