TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grass-cutter

US/ˈɡræs.ˈkə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

grass-cutter nghĩa là người cắt cỏ, máy xén cỏ.

Nghĩa của grass-cutter

Danh từ

  1. Người cắt cỏ.
  2. Máy xén cỏ.

Câu hỏi thường gặp

grass-cutter nghĩa là gì?

grass-cutter (danh từ) nghĩa là người cắt cỏ, máy xén cỏ.

grass-cutter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grass-cutter: giọng Mỹ (US) /ˈɡræs.ˈkə.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.