gratingly Nghe giọng máy của trình duyệt gratingly nghĩa là chọc tức, trêu gan. Nghĩa của gratingly Phó từ Chọc tức, trêu gan. Dạng từ của gratingly So sánh hơnmore gratinglySo sánh nhấtmost gratingly Câu hỏi thường gặp gratingly nghĩa là gì?gratingly (phó từ) nghĩa là chọc tức, trêu gan.