TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gravitate

UK/ˈɡɹævɪteɪt/ giọng máy US/ˈɡɹævɪteɪt/ giọng người thật

gravitate nghĩa là hướng về, đổ về, rơi xuống, bị hút.

Nghĩa của gravitate

Nội động từ

  1. Hướng về, đổ về, bị hút về.
    • young people gravitate towards industrials areasthanh niên đổ về các khu công nghiệp
  2. Vật lý Rơi xuống (vì sức hút), bị hút.
    • to gravitate to the bottomrơi xuống đáy, bị hút xuống đáy

Dạng từ của gravitate

Ngôi thứ ba số ítgravitates
Hiện tại phân từ (-ing)gravitating
Quá khứ phân từgravitated
Quá khứgravitated

Họ từ của gravitate

Câu hỏi thường gặp

gravitate nghĩa là gì?

gravitate (nội động từ) nghĩa là hướng về, đổ về, rơi xuống, bị hút.

gravitate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gravitate: giọng Anh (UK) /ˈɡɹævɪteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹævɪteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.