gravitate
UK/ˈɡɹævɪteɪt/ giọng máy
US/ˈɡɹævɪteɪt/ giọng người thật
gravitate nghĩa là hướng về, đổ về, rơi xuống, bị hút.
Nghĩa của gravitate
Nội động từ
- Hướng về, đổ về, bị hút về.
- young people gravitate towards industrials areasthanh niên đổ về các khu công nghiệp
- Vật lý Rơi xuống (vì sức hút), bị hút.
- to gravitate to the bottomrơi xuống đáy, bị hút xuống đáy
Dạng từ của gravitate
| Ngôi thứ ba số ít | gravitates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gravitating |
| Quá khứ phân từ | gravitated |
| Quá khứ | gravitated |
Họ từ của gravitate
Câu hỏi thường gặp
gravitate nghĩa là gì?
gravitate (nội động từ) nghĩa là hướng về, đổ về, rơi xuống, bị hút.
gravitate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gravitate: giọng Anh (UK) /ˈɡɹævɪteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹævɪteɪt/.