TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grease-cup

US/ˈɡris.ˈkəp/ giọng máy của trình duyệt

grease-cup nghĩa là hộp đựng mỡ.

Nghĩa của grease-cup

Danh từ

  1. Hộp đựng mỡ.

Câu hỏi thường gặp

grease-cup nghĩa là gì?

grease-cup (danh từ) nghĩa là hộp đựng mỡ.

grease-cup phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grease-cup: giọng Mỹ (US) /ˈɡris.ˈkəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.