TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grease-paint

US/ˈɡris.ˈpeɪnt/ giọng máy của trình duyệt

grease-paint nghĩa là phấn mỡ.

Nghĩa của grease-paint

Danh từ

  1. Sân khấu Phấn mỡ (để hoá trang).

Câu hỏi thường gặp

grease-paint nghĩa là gì?

grease-paint (danh từ) nghĩa là phấn mỡ.

grease-paint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grease-paint: giọng Mỹ (US) /ˈɡris.ˈpeɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.